dễ ghét
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có tính cách, hành vi, cử chỉ hoặc thái độ khiến người khác cảm thấy khó chịu, không ưa, thậm chí khinh bỉ: Từ dùng để miêu tả một người hoặc đặc điểm nào đó gây ra cảm giác ghét bỏ, chán ghét một cách dễ dàng và tự nhiên cho người tiếp xúc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thái độ khinh người của anh ta thật là dễ ghét.
- Cái kiểu nói chuyện mỉa mai, châm chọc của cô ấy nghe thật dễ ghét.
- Đừng có làm bộ làm tịch, trông dễ ghét lắm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "dễ ghét" dùng như một vị ngữ đánh giá tổng quát: Thường dùng để nhận xét, đánh giá về một con người hoặc hành vi cụ thể.
- Con người ấy từ cách ăn nói đến cử chỉ đều rất dễ ghét.
- Kết hợp với các từ chỉ mức độ: Có thể đi kèm với các phó từ như "thật", "quá", "vô cùng" để nhấn mạnh.
- Lối sống giả tạo của hắn khiến hắn trở nên vô cùng dễ ghét.
Biến thể và từ gần giởn
- Đáng ghét (tính từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào tính chất đáng bị ghét bỏ.
- Hành động phản bội bạn bè là đáng ghét.
- Khó ưa (tính từ): Gây cảm giác không thích, không có thiện cảm, nhưng mức độ có thể nhẹ hơn "dễ ghét".
- Tính hay cáu kỉnh của ông ấy khiến ông ấy trở nên khó ưa.
Từ đồng nghĩa
- Đáng chán: Gây cảm giác chán ngán, không muốn tiếp xúc.
- Đáng khinh: Đáng bị coi thường, khinh bỉ.
- Tởm (thông tục): Gây cảm giác ghê tởm, kinh tởm.
Từ trái nghĩa
- Dễ thương: Đáng yêu, gây thiện cảm.
- Dễ mến: Dễ gây cảm tình, dễ khiến người khác quý mến.
- Đáng yêu: Có phẩm chất, cử chỉ khiến người khác yêu thích.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Mặt dễ ghét: Cụm từ thường dùng để chê bai vẻ mặt hoặc biểu cảm của ai đó trông khó ưa, khiến người khác không thích.
- Nó cứ làm cái mặt dễ ghét mỗi khi bị nhắc nhở.
- Tính dễ ghét: Chỉ tính cách gây ác cảm của một người.
- Cái tính dễ ghét "hay lên mặt" của nó khiến chẳng ai muốn chơi cùng.
- tt. Có ngôn ngữ, cử chỉ, thái độ khiến người ta khinh: Nó hay lên mặt, có dáng điệu thực dễ ghét.